Văn bản cần tra
129 loại văn bản, gộp từ cột “Tra ở đâu” của toàn bộ hạng mục
Bảng gốc chỉ nêu tên loại văn bản, không nêu số hiệu hay điều khoản cụ thể, vì các mức và thời hạn thay đổi theo từng năm. Khi rà, lấy bản đang có hiệu lực tại thời điểm rà.
Văn bản dùng cho nhiều hạng mục
Đọc một lần, dùng cho nhiều mục — nên tra trước
Quy chế tài chính nội bộ3 hạng mục
Bộ luật Dân sự2 hạng mục
Bộ luật Lao động2 hạng mục
Luật Bảo hiểm xã hội năm 20242 hạng mục
Luật Công đoàn năm 20242 hạng mục
Luật Sở hữu trí tuệ2 hạng mục
Nghị quyết của Quốc hội về phát triển kinh tế tư nhân năm 20252 hạng mục
danh sách nhà cung cấp nước ngoài đã đăng ký trên cổng thuế2 hạng mục
nghị định về lương tối thiểu vùng hiện hành2 hạng mục
quy chế nội bộ2 hạng mục
Toàn bộ văn bản
129 mục
| Số mục | Tên loại văn bản | Hạng mục liên quan |
|---|---|---|
| 3 | Luật Quản lý thuế | |
| 3 | Quy chế tài chính nội bộ | |
| 2 | Bộ luật Dân sự | |
| 2 | Bộ luật Lao động | |
| 2 | Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024 | |
| 2 | Luật Công đoàn năm 2024 | |
| 2 | Luật Sở hữu trí tuệ | |
| 2 | Nghị quyết của Quốc hội về phát triển kinh tế tư nhân năm 2025 | |
| 2 | danh sách nhà cung cấp nước ngoài đã đăng ký trên cổng thuế | |
| 2 | nghị định về lương tối thiểu vùng hiện hành | |
| 2 | quy chế nội bộ | |
| 1 | Bộ luật Lao động, các điều về chấm dứt hợp đồng và trách nhiệm khi chấm dứt | |
| 1 | Bộ luật Lao động, các điều về giao kết, loại hợp đồng, phụ lục | |
| 1 | Bộ luật Lao động, các điều về nghỉ hằng năm | |
| 1 | Bộ luật Lao động, các điều về nội quy lao động | |
| 1 | Bộ luật Lao động, điều về nội dung hợp đồng | |
| 1 | Bộ luật Lao động, điều về thử việc | |
| 1 | Bộ luật Lao động, điều về xây dựng thang lương | |
| 1 | Cổng hoá đơn điện tử của cơ quan thuế | |
| 1 | Hợp đồng và cấu hình dịch vụ với từng ngân hàng | |
| 1 | Luật An ninh mạng và nghị định hướng dẫn về lưu trữ dữ liệu | |
| 1 | Luật An toàn thông tin mạng | |
| 1 | Luật An toàn, vệ sinh lao động | |
| 1 | Luật An toàn, vệ sinh lao động, điều về khám sức khoẻ | |
| 1 | Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024 và nghị định hướng dẫn, phần người quản lý không hưởng lương | |
| 1 | Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, điều về căn cứ đóng | |
| 1 | Luật Bảo hiểm xã hội năm 2024, điều về đối tượng tham gia | |
| 1 | Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân năm 2025 và nghị định hướng dẫn năm 2025 | |
| 1 | Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân năm 2025 và nghị định hướng dẫn, điều về miễn trừ và hồ sơ đánh giá tác động | |
| 1 | Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân năm 2025, các điều về quyền của chủ thể dữ liệu | |
| 1 | Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân năm 2025, các điều về đồng ý và thông báo | |
| 1 | Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân năm 2025, điều về bên xử lý | |
| 1 | Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân năm 2025, điều về chuyển dữ liệu xuyên biên giới | |
| 1 | Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023 | |
| 1 | Luật Công nghiệp công nghệ số năm 2025 | |
| 1 | Luật Doanh nghiệp | |
| 1 | Luật Doanh nghiệp năm 2020, điều về con dấu | |
| 1 | Luật Doanh nghiệp, các điều về góp vốn của từng loại hình | |
| 1 | Luật Doanh nghiệp, điều về người đại diện theo pháp luật | |
| 1 | Luật Doanh nghiệp, điều về tài liệu phải lưu giữ | |
| 1 | Luật Dữ liệu năm 2024 | |
| 1 | Luật Giao dịch điện tử năm 2023 | |
| 1 | Luật Kế toán | |
| 1 | Luật Kế toán và nghị định hướng dẫn, các điều về loại tài liệu và thời hạn lưu trữ | |
| 1 | Luật Kế toán và nghị định hướng dẫn, điều về tài liệu kế toán điện tử và bảo quản | |
| 1 | Luật Kế toán, điều về bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán | |
| 1 | Luật Kế toán, điều về kiểm kê tài sản | |
| 1 | Luật Kế toán, điều về kế toán trưởng và tiêu chuẩn kế toán trưởng | |
| 1 | Luật Kế toán, điều về trách nhiệm khi thay đổi người làm kế toán | |
| 1 | Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ năm 2024 | |
| 1 | Luật Quản lý thuế, điều về thời hiệu xử phạt và thời hạn truy thu | |
| 1 | Luật Quảng cáo phần biển hiệu | |
| 1 | Luật Sở hữu trí tuệ, phần bí mật kinh doanh | |
| 1 | Luật Sở hữu trí tuệ, phần nhãn hiệu | |
| 1 | Luật Thuế giá trị gia tăng năm 2024 và nghị định hướng dẫn, các điều về khấu trừ thuế đầu vào và phân bổ | |
| 1 | Luật Thuế giá trị gia tăng năm 2024 và nghị định hướng dẫn, các điều về đối tượng không chịu thuế và thuế suất | |
| 1 | Luật Thuế giá trị gia tăng năm 2024 và nghị định hướng dẫn, điều về điều kiện khấu trừ | |
| 1 | Luật Thuế thu nhập cá nhân năm 2025 và nghị định hướng dẫn | |
| 1 | Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2025 phần ưu đãi | |
| 1 | Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2025 và nghị định hướng dẫn, các điều về ưu đãi thuế suất, miễn giảm, chuyển lỗ | |
| 1 | Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2025 và nghị định hướng dẫn, điều về thuế suất | |
| 1 | Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2025 và nghị định hướng dẫn, điều về điều kiện áp dụng ưu đãi | |
| 1 | Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2025, điều về các khoản chi được trừ và không được trừ | |
| 1 | Luật Thương mại | |
| 1 | Luật Xử lý vi phạm hành chính | |
| 1 | Luật Đầu tư, phụ lục ngành nghề có điều kiện | |
| 1 | Nghị định hướng dẫn Bộ luật Lao động về báo cáo sử dụng lao động, bản sửa đổi năm 2025 | |
| 1 | Nghị định hướng dẫn Luật An toàn, vệ sinh lao động về huấn luyện | |
| 1 | Nghị định hướng dẫn Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân, phần thông báo vi phạm | |
| 1 | Nghị định hướng dẫn Luật Quản lý thuế | |
| 1 | Nghị định hướng dẫn Luật Quản lý thuế, điều về các trường hợp không phải nộp hồ sơ khai thuế | |
| 1 | Nghị định hướng dẫn Luật Quản lý thuế, điều về tạm nộp | |
| 1 | Nghị định hướng dẫn Luật Thuế giá trị gia tăng năm 2025, điều về hoá đơn, chứng từ nộp thuế và chứng từ thanh toán | |
| 1 | Nghị định hướng dẫn Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2025, điều về các khoản chi không được trừ | |
| 1 | Nghị định về hoá đơn, chứng từ hiện hành và các nghị định sửa đổi năm 2025, 2026 | |
| 1 | Nghị định về hoá đơn, chứng từ sửa đổi năm 2025 | |
| 1 | Nghị định về hoá đơn, chứng từ và các nghị định sửa đổi, điều về xử lý hoá đơn có sai sót | |
| 1 | Nghị định về hoá đơn, chứng từ, điều về nội dung hoá đơn | |
| 1 | Nghị định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | |
| 1 | Nghị định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết | |
| 1 | Nghị định về thương mại điện tử và các nghị định sửa đổi | |
| 1 | Nhà cung cấp chữ ký số | |
| 1 | Thông tư của Bộ Thông tin và Truyền thông năm 2020 về xác định hoạt động sản xuất sản phẩm phần mềm đáp ứng quy trình (kiểm tra văn bản thay thế sau khi bộ sáp nhập) | |
| 1 | Thông tư hướng dẫn Luật Thuế thu nhập cá nhân, điều về khấu trừ thuế | |
| 1 | Thông tư hướng dẫn về chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp | |
| 1 | Thông tư về thuế nhà thầu | |
| 1 | cổng thuế điện tử | |
| 1 | cổng thuế điện tử mục tra cứu nghĩa vụ | |
| 1 | cổng tra cứu của Cục Sở hữu trí tuệ | |
| 1 | danh sách doanh nghiệp rủi ro | |
| 1 | hướng dẫn phân quyền của từng ngân hàng | |
| 1 | hợp đồng với nhà cung cấp phần mềm | |
| 1 | luật chuyên ngành | |
| 1 | mẫu báo cáo và mẫu thông báo kèm nghị định | |
| 1 | nghị quyết giảm thuế giá trị gia tăng hiện hành nếu có | |
| 1 | nghị định hướng dẫn Luật Kế toán | |
| 1 | nghị định hướng dẫn Luật Quản lý thuế năm 2026, phần nhà cung cấp nước ngoài | |
| 1 | nghị định hướng dẫn Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2025, điều về chi phí được trừ | |
| 1 | nghị định hướng dẫn hiện hành về thời hạn nộp hồ sơ khai thuế | |
| 1 | nghị định hướng dẫn năm 2025 | |
| 1 | nghị định hướng dẫn năm 2025, các điều về phạm vi chuyển, hồ sơ, thủ tục và miễn trừ | |
| 1 | nghị định hướng dẫn năm 2025, điều về tiền lương làm căn cứ đóng | |
| 1 | nghị định hướng dẫn về báo cáo | |
| 1 | nghị định hướng dẫn về quản lý lao động | |
| 1 | nghị định hướng dẫn về đối thoại tại nơi làm việc | |
| 1 | nghị định về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ | |
| 1 | nghị định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy năm 2025 | |
| 1 | nghị định về hoá đơn, chứng từ, điều về lưu trữ hoá đơn điện tử | |
| 1 | nghị định về tiêu chí doanh nghiệp siêu nhỏ | |
| 1 | nghị định về tài chính công đoàn năm 2026 | |
| 1 | nghị định về tạm hoãn xuất cảnh do nợ thuế | |
| 1 | nghị định về đăng ký doanh nghiệp | |
| 1 | nghị định xử phạt lĩnh vực kế toán | |
| 1 | nghị định xử phạt lĩnh vực văn hoá, quảng cáo hiện hành | |
| 1 | nghị định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hoá đơn và các nghị định sửa đổi (bản sửa đổi có hiệu lực đầu năm 2026) | |
| 1 | nguyên tắc kiểm soát nội bộ theo chuẩn mực kế toán, kiểm toán | |
| 1 | quy chế nội bộ về sử dụng chữ ký số và con dấu | |
| 1 | quy trình thu của cơ quan bảo hiểm | |
| 1 | quy định về lưu trữ tài liệu điện tử hiện hành | |
| 1 | thông tư của Ngân hàng Nhà nước về an toàn bảo mật dịch vụ ngân hàng trực tuyến | |
| 1 | thông tư hướng dẫn về chi phí được trừ còn hiệu lực | |
| 1 | thông tư hướng dẫn về hạch toán riêng thu nhập ưu đãi | |
| 1 | thông tư năm 2026 về khai, nộp thuế của nhà cung cấp nước ngoài | |
| 1 | thông tư về kế toán doanh nghiệp siêu nhỏ (bản mới từ giữa năm 2026) | |
| 1 | thông tư về thuế thu nhập cá nhân | |
| 1 | văn bản hướng dẫn của cơ quan quản lý lao động và bảo hiểm | |
| 1 | Điều khoản sử dụng của từng nhà cung cấp | |
| 1 | Điều khoản từng giấy phép nguồn mở | |
| 1 | điều lệ và quy chế nội bộ |
Hạng mục có nhiều văn bản phải tra nhất
5 văn bản10. Bố trí kế toán trưởng hoặc người phụ trách kế toánTrung bình
4 văn bản24. Dịch vụ số mua từ nhà cung cấp nước ngoài đã đăng ký thuế tại Việt NamCao
3 văn bản11. Kiểm kê và phân quyền chữ ký sốCao
3 văn bản14. Sao lưu và khôi phục dữ liệu kế toán, hoá đơn điện tửCao
3 văn bản23. Thuế nhà thầu khi trả tiền cho nhà cung cấp nước ngoàiCao
3 văn bản35. Thời hiệu xử phạt và thời hạn truy thuTrung bình
3 văn bản62. Cấu trúc lương: khoản nào tính đóng, khoản nào khôngCao
3 văn bản68. Chuyển dữ liệu cá nhân ra nước ngoàiCao